Của rẻ của ôi, tôi rẻ tôi trốn, vợ rẻ vợ lộn
Direct English translation
Cheap goods are rotten goods; a cheap servant, the servant runs away; a cheap wife, the wife causes turmoil.
Equivalent English version
You get what you pay for
Giải thích tiếng Việt
Nghĩa là đồ rẻ thường là đồ kém, đồng thời mở rộng sang người làm hay bạn đời mà “rẻ” thì cũng dễ sinh chuyện, không đáng tin cậy hoặc không bền lâu. Câu dùng để răn đừng ham rẻ trong việc mua của cũng như chọn người, vì cái quá rẻ thường đi kèm hệ quả xấu.
English explanation
It means that things obtained too cheaply are usually poor in quality, and by extension that servants or spouses valued only for being “cheap” may prove unreliable or unstable. The saying warns against being tempted by cheapness in both possessions and human relationships.